Kelvin

Article

May 22, 2022

Kelvin (ký hiệu K, đôi khi được biểu thị không chính xác là ° K) là một đơn vị đo nhiệt độ thuộc bảy đơn vị cơ bản của hệ đơn vị quốc tế.

Định nghĩa

Vào năm 2018, Đại hội Cân và Đo lường lần thứ 26 đã sửa đổi định nghĩa của đơn vị đo nhiệt độ bằng cách giảm nó xuống các đơn vị cơ học của hệ thống quốc tế (giây, mét, kilôgam), khai thác định lý về sự phân chia năng lượng của cơ học. số liệu thống kê. Kelvin là chênh lệch nhiệt độ nhiệt động ứng với chênh lệch nhiệt năng bằng k B. T. {\ displaystyle k_ {B} T} , Nó đâu rồi k B. {\ displaystyle k_ {B}} là giá trị của hằng số Boltzmann tính bằng joules / kelvin. Giá trị của hằng số, mà cho đến nay vẫn chưa được đo với độ chính xác đầy đủ và vẫn thay đổi một chút từ hội nghị này sang hội nghị khác, cuối cùng được coi là đủ ổn định: hằng số Boltzmann hiện nay theo định nghĩa tương ứng với 1 , 380649 × 10 - 23 J / K {\ displaystyle 1,380649 \ times 10 ^ {- 23} J / K} .

Lịch sử

Định nghĩa ngay trước (lại) của kelvin đã được thông qua vào năm 1954 bởi Conférence générale des poids et mesures lần thứ 10, và được " 1 273 , 16 {\ displaystyle {\ frac {1} {273,16}}} nhiệt độ tuyệt đối của điểm ba của nước ". Theo" nhiệt độ tuyệt đối ", chúng tôi có nghĩa là sự chênh lệch giữa nhiệt độ được chỉ định (trong trường hợp này là nhiệt độ của điểm ba của nước: 0 , 01 hoặc C. {\ displaystyle 0,01 \ mathrm {^ {o} C}} ) và của không tuyệt đối ( - 273 , 15 hoặc C. ) {\ displaystyle (-273.15 \ mathrm {^ {o} C})} . Số không của thang đo kelvin trên thực tế là độ không tuyệt đối: nó là một thang nhiệt độ tuyệt đối, giống như thang Rankine. Để hiểu mức độ chính xác cần thiết trong việc xác định một đơn vị đo lường, Comité International des Poids et Mesures đã bổ sung phần làm rõ sau đây vào định nghĩa trên về kelvin tại cuộc họp năm 2005: "Định nghĩa này đề cập đến nước có thành phần đồng vị được xác định chính xác bởi các tỷ lệ chất sau: 0 , 00015576 {\ displaystyle 0,00015576} nốt ruồi của H. 2 {\ displaystyle {\ ce {^ {2} H}}} trên mỗi mol H. 1 {\ displaystyle {\ ce {^ {1} H}}} , 0 , 0003799 {\ displaystyle 0,0003799} nốt ruồi của HOẶC 17 {\ displaystyle {\ ce {^ {17} O}}} trên mỗi mol HOẶC 16 {\ displaystyle {\ ce {^ {16} O}}} , Và